| chênh lệch | tt. Không đồng, bên hơn bên kém: Tuổi- tác chênh-lệch giàu nghèo chênh-lệch. |
| chênh lệch | - tt. 1. Không bằng, không ngang nhau: Giá cả chênh lệch chênh lệch về tuổi tác. 2. Không ngay thẳng, công bằng, chính trực: ăn nói chênh lệch Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương). |
| chênh lệch | tt. 1. Không bằng, không ngang nhau: Gíá cả chênh lệch o chênh lệch về tuổi tác. 2. Không ngay thẳng, công bằng, chính trực: ăn nói chênh lệch o Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương). |
| chênh lệch | tt 1. Chỗ cao chỗ thấp, không bằng nhau: Giá cả hai nơi chênh lệch nhiều 2. Không cân bằng: Quản bao miệng thế lời chênh lệch (HXHương). |
| chênh lệch | bt. Điên-đảo, sai-lầm trái với đường thẳng: Luân-thường chênh-lệch; tài và sức chênh lệch nhiều quá. |
| chênh lệch | t. 1. Không bằng nhau, chỗ cao chỗ thấp: Giá cả chênh lệch. 2. Không công bằng: Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương). |
| chênh lệch | Không ngay phẳng: Ăn nói chênh-lệch. Quản bao miệng thế lời chênh-lệch (thơ X-H). |
Nhưng giả sử thời đại bình yên kéo dài của nhà Nguyễn được dựng trên cái nền công bằng hơn , trên có vua sáng , quan lại thanh liêm , chính sách thuế khóa hai bên đèo Hải Vân không có sự chênh lệch , vương phủ và các dinh trấn không sống xa hoa đến nỗi đặt đủ thứ mánh khóe bóp hầu bóp họng dân nghèo , thì liệu có cuộc khởi nghĩa ở Tây Sơn thượng hay không ? Nếu Trương Phúc Loan không thích phơi vàng ở lầu Phấn Dương , nếu chúa Nguyễn chịu tha cho dân một vài món thuế vặt như tiền tết , tiền cơm mới , hạ bớt thuế ruộng đất , chê các loại gấm đoạn và sơn hào hải vị đem từ bên Tàu sang , thì tình thế lúc bấy giờ sẽ thế nào ? Những chữ nếu làm rắc rối thêm chiều hướng lịch sử vốn đã phức tạp , nhưng chúng ta không thể nào hiểu được cơn bão đã làm lay động dữ dội xã hội Việt Nam thế kỷ thứ 18 nếu lại chữ nếu sợ hãi né tránh như các sử quan nhà Nguyễn , hoặc nếu tự dắt vào mê lộ của những hiện tượng bên ngoài. |
| Nhưng tôi thấy có hai điều bất lợi : một là nghĩa binh của ta lâu nay quen ở chốn rừng rú , tuổi tác chênh lệch , quần áo lôi thôi , chắc chắn không có đủ uy nghi như toán dàn chào tôi tuyển lựa và huấn luyện kỹ trên Kiên thành. |
| Thật khó có thể tin là hai nước cạnh nhau , dùng chung một đồng tiền mà giá cả lại chênh lệch đến vậy. |
| Nói vậy nhưng lúc mở phong bì cũng hồi hộp , tuy nhiên sự chênh lệch giữa các nghệ sĩ không quá lớn. |
| Đó là những mặt hàng rất hiếm , có mặt hàng không có ngoài thị trường nên mức chênh lệch giá là rất lớn. |
| đùn một xấp vào phía ông Ðầu Xứ Em , còn cái xấp thứ nhì là lấy sau ở trong ruột đệp khác , cô trao tận tay ông Ðầu Xứ Anh , cặp mắt tình tứ linh động như muốn nhắc ông rằng cái xấp sau đây tốt hơn xấp trước và sự chênh lệch này trong lúc soạn giấy không phải là do ngẫu nhiên. |
* Từ tham khảo:
- chênh vênh
- chênh vinh
- chềnh ềnh
- chểnh choảng
- chểnh mảng
- chễnh chện