| chênh lệch tỉ giá | Mức chênh lệch của một tỉ giá ở những thời điểm khác nhau, hoặc trên những thị trường khác nhau, hoặc mức chênh lệch giữa hai loại tỉ giá (giữa tỉ giá chính thức và tỉ giá tự do, giữa tỉ giá điện hối và tỉ giá tín hối...) |
| Liên quan đến công ty BSC , Thu cho hay ban đầu không biết , nhưng đến giữa năm 2009 , bị cáo nhận chỉ đạo của Nguyễn Xuân Sơn việc bán ngoại tệ cho khách hàng và thu phần cchênh lệch tỉ giáthông qua BSC. |
| Vấn đề chỉ là thời điểm Theo nhiều ý kiến , sự cchênh lệch tỉ giáở trên đã gây khó khăn các NH trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ. |
| Một số mã khác vẫn tăng giá nhờ lợi nhuận đột biên như Xi măng Hà Tiên 1 (HT1) nhờ cchênh lệch tỉ giá, hay như TSC nhờ thanh lý tài sản vào thời điểm cuối năm. |
* Từ tham khảo:
- chênh vinh
- chềnh ềnh
- chểnh choảng
- chểnh mảng
- chễnh chện
- chếnh choàng