| chén quỳnh | dt. Chén rượu quỳnh-tương: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao-bôi (K). |
| chén quỳnh | dt. Chén làm bằng ngọc quỳnh, dùng để chỉ chén rượu ngon: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (Truyện Kiều). |
| chén quỳnh | dt (H. quỳnh: do chữ quỳnh tương tức nước ngọc quỳnh) Chén rượu quí: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (K). |
| chén quỳnh | dt. Chén rượu quỳnh-tương; chén bằng ngọc đỏ: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao-bôi. (Ng.Du) |
| chén quỳnh | d. Từ dùng trong văn học chỉ chén rượu: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao bôi (K). |
| chén quỳnh | Chén rượu quỳnh-tương: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao bôi (K). |
Cất chén quỳnh nhớ bạn đồng niên , Giục lòng khách bên đèn sa nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- chén thề
- chén thù chén tạc
- chén tống
- chẹn
- chẹn
- chẹn