Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chè hương
dt.
Chè búp ướp hương liệu, chế từ các loại hoa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chè hương
dt
Chè ướp hoa
: Chè hương này ướp hoa nhài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chè khoai môn
-
chè khoai tây
-
chè khoai tía
-
chè khô
-
chè lá
-
chè lam
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về Hà Tĩnh thì về
Mặc lụa chợ Hạ , uống nước
chè hương
Sơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chè hương
* Từ tham khảo:
- chè khoai môn
- chè khoai tây
- chè khoai tía
- chè khô
- chè lá
- chè lam