| chè khô | dt. Lá chè phơi khô để pha uống: nước chè khô. |
| chè khô | dt Lá chè vò vụn ra rồi phơi khô: ở quê tôi bà con rất thích uống chè khô. |
| chè khô | d. Lá chè vò vụn ra, phơi khô. |
| chè khô | Lá chè phơi khô. |
| Hai đứa con nó kỳ kệch khiêng lên chỗ đó nồi nước chè khô mới nấu , khói đương bốc lên nghi ngút và chồng bát đàn sơn bằng những cáu nước chè. |
| Cậu ấy nằm trên giường giữa hai bịch chè khô to tướng , mặt đậy tấm giấy bản. |
| Sản phẩm chè bảo đảm an toàn thực phẩm theo cam kết của doanh nghiệp với đối tác (tiêu chuẩn của EU) , cho nên giá thành sản phẩm trong khâu chế biến giảm , giá bán cchè khôtăng. |
| Ảnh : Huyền Trang Sau khi thành phẩm , cchè khôđược nhập cho các nhà máy để chế biến ra nhiều sản phẩm khác nhau như : bột trà , nước trà xanh , trà gói Ông Hoàng Đình Mỹ Chủ tịch UBND xã Hùng Sơn cho biết : Việc sản xuất chè nguyên liệu làm bột trà xanh Matcha theo công nghệ Nhật Bản thành công ở xã này đã mở ra cơ hội cho người trồng chè nâng cao giá trị của loại cây công nghiệp truyền thống của địa phương từ đó nâng cao thu nhập , giải quyết việc làm cho người lao động. |
| Người ốm uống quá nhiều kháng sinh , khi chôn chèn nhiều quần áo hay cchè khôlót dưới quan tài , đất khô , kín làm cho xác không phân hủy được. |
| Thái Nguyên : Gần 100 tấn cchè khôbị thiêu rụi sau cơn hỏa hoạn. |
* Từ tham khảo:
- chè lam
- chè mạn
- chè mật
- chè móc câu
- chè môn sáp vàng
- chè nấu lại gái ngủ trưa