| chế bản | I. đgt. Sắp xếp chữ, hình thành bản trình bày theo yêu cầu nào đấy, bằng máy tính để đem in: chế bản bằng máy tính. II. dt. Bản được sắp xếp, trình bày từ máy tính: đã xong chế bản, bây giờ chỉ việc đem in. |
| chế bản | dt (H. chế: làm ra; bản: bản in) Bản sắp xếp bằng máy tính để in: Đã sửa chữa chế bản trước khi đưa in. |
| Song từ sau vụ khẩu chiến với đàn anh Duy Mạnh , Tuấn Hưng ngày càng biết kiềm cchế bảntính nóng nảy hơn. |
| Họ không thích những người phụ nữ xinh đẹp nhưng lại tỏ ra chịu đựng khi ở trên giường hoặc kiềm cchế bảnnăng tự nhiên. |
| Người tuổi Dần cũng không dễ dàng yêu mến một người , nhưng một khi đã yêu thì họ sẽ rất khó kiềm cchế bảnthân mình. |
| Còn anh chàng MC Hữu Tài vốn tưởng chững chạc mà cũng không thể kiềm cchế bảnthân khi nhắc đến những bộ phim gắn liền với thời đạp xe đến lớp. |
| Nhưng giá như không có sự xuất hiện của cô bạn thân của Pim Jai Rerng (Janie Tienphosuwan đóng) trong cuộc đời , giá như Pim đừng tốt một cách ngu ngốc , giá như Rerk có thể kiềm cchế bảnthân thì anh đã trở thành người chồng hoàn hảo. |
| Có người thì mỉa mai Có phải ông Trump đang tập chống đẩy với chiếc ghế không , thật kỳ lạ , hay Trump dường như phải cầm lấy chiếc ghế như một cách để kiềm cchế bảnthân vậy. |
* Từ tham khảo:
- chế biến
- chế cao
- chế cao du
- chế cáo
- chế chẩm
- chế định