| chế biến | đt. C/g. Biến-chế, xoay-xở theo sự cần-dùng, theo tình-thế: Người có tài chế-biến. |
| chế biến | - đgt. (H. chế: tạo ra; biến: đổi) Biến đổi một chất gì thành một thứ dùng được: Công nghiệp chế biến thực phẩm. |
| chế biến | đgt. Làm cho thay đổi để dùng tốt hơn: chế biến thức ăn o chế biến nông sản o có tài chế biến. |
| chế biến | đgt (H. chế: tạo ra; biến: đổi) Biến đổi một chất gì thành một thứ dùng được: Công nghiệp chế biến thực phẩm. |
| chế biến | đt. Tuỳ theo hoàn cảnh, sự thể mà thay đổi: Mỗi khi gặp việc khó, phải chế-biến cho qua khỏi. |
| chế biến | đg. Làm thay đổi đi cho tốt hơn, dùng được: Chế biến ngô, khoai, sắn thành các thứ bánh để ăn. |
| chế biến | Tuỳ theo sự thể mà thay đổi: Người ấy có tài chế-biến. |
| Tôi đang nghĩ xem có cách nào chế biến lại , cho con dao vừa nhẹ vừa dễ đâm và chém. |
| Tại sao không chế biến được ? Chỉ tại ta lười suy nghĩ mà thôi. |
| Giống hệt như cái lần mụ đã " chế biến món thuốc giải cảm” bận trước. |
Gary tỉ mỉ chế biến cocktail như dân chuyên nghiệp vậy. |
| Coi chừng mùa cốm tàn lúc nào không biết đấy ! Danh tướng và người đẹp tự nghìn xưa vẫn thế , không để cho người đời được trông thấy mình lâu... Để tận hưởng món quà trang nhã , người ta ăn cốm rồi còn chế biến ra nhiều món khác , không kém phần thích thú. |
Nhưng tài tình hơn cả là cùng con rươi mà ăn khác món thì các gia vị cũng phải chế biến đi một chút mới ngon. |
* Từ tham khảo:
- chế cao du
- chế cáo
- chế chẩm
- chế định
- chế độ
- chế độ bản vị hối đoái vàng