| chế định | đt. Định ra, lập ra một phép-tắc có hệ-thống để ban-hành: Chế-định cách cho vay dài hạn. |
| chế định | I. đgt. Định ra các thể lệ, chế độ: chế định luật hình sự. II. dt. Các quan hệ pháp lí được quy định về một vấn đề: Bộ luật phản ánh đầy đủ các chế định cơ bản. |
| chế định | đgt (H. chế: đặt ra; định: qui định) Đặt ra pháp luật hoặc thể lệ để qui định mọi mặt quan hệ: Chế định quyền hạn của hội đồng nhân dân. dt Văn bản qui định một mối quan hệ: Đã có chế định về hôn nhân. |
| chế định | đt. Định, lập ra một việc gì: Cơ quan ấy sẽ do pháp-luật chế-định. |
| chế định | đg. Đặt ra pháp luật thể lệ để thi hành: Pháp luật đã được chế định. |
| Mùa xuân , vua bắt đầu xưng vương , lập Dương thị làm hoàng hậu , đặt trăm [21a] quan , chế định triều nghi phẩm phục. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Tiền Ngô (Vương) nổi lên không chỉ có công chiến thắng mà thôi , việc đặt trăm quan , chế định triều nghi phẩm phục , có thể thấy được quy mô của bậc đế vương. |
| Theo ông Ngô Đức Hưng , Phó Cục trưởng Cục Giáo dục cải tạo và hòa nhập cộng đồng , Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và Hỗ trợ tư pháp , Bộ Công an , Bộ luật Hình sự năm 2015 , sửa đổi , bổ sung năm 2017 đã quy định một cchế địnhmới là tha tù trước thời hạn có điều kiện (Điều 66). |
| Vì vậy , để cchế địnhtha tù trước thời hạn có tính khả thi trong thực tiễn , đồng thời , thể hiện đặc xá là ân huệ đặc biệt thì cần thiết phải sửa đổi điều kiện được đề nghị đặc xá theo hướng chặt chẽ hơn điều kiện tha tù trước thời hạn. |
| Ví dụ , trong các cửa hàng Amazon Go , những cảm biến này sẽ theo dõi chuyển động của khách hàng để phân tích xem họ tương tác với sản phẩm nào , tương tác trong bao lâu v.v... Sử dụng các dữ liệu này , AI có thể chỉ rõ sở thích cũng như hành vi của người tiêu dùng , từ đó giúp doanh nghiệp thiết lập cơ cchế địnhgiá , phương án marketing , sự sắp đặt sản phẩm trên kệ và cả chiến lược bán hàng. |
| Để có thể tìm hiểu sâu hơn , chúng ta cần nghiên cứu những quy định cụ thể của các cchế địnhnày. |
* Từ tham khảo:
- chế độ bản vị hối đoái vàng
- chế độ bản vị tiền vàng
- chế độ bản vị vàng
- chế độ bản vị vàng thoi
- chế độ chiếm hữu nô lệ
- chế độ chuyên chế