| chế độ | dt. Chính-thể, phép-tắc căn-bản của một chánh-phủ đặt ra để noi theo đó mà trị nước: Chế-độ Cộng-hoà, chế-độ Đại-nghị // (R) Cách-thức định sẵn cho một tập-thể: Chế-độ tù-binh, chế-độ thường-phạm // Tục-lệ thông-thường được đa-số noi theo: Chế-độ cặp-rằng, chế-độ mại-bản, chế-độ cai-thầu. |
| chế độ | - d. 1 Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v.v. của xã hội. Chế độ phong kiến*. Chế độ người bóc lột người. 2 Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó. Chế độ ăn uống của người bệnh. Chế độ khen thưởng. Chế độ quản lí xí nghiệp. |
| chế độ | dt. 1.Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, văn hoá... của một xã hội: chế độ phong kiến o chế độ cũ. 2. Những điều quy định cần phải tuân thủ trong việc nào: chế độ ăn uống o chế độ quản lí cán bộ của cơ quan. |
| chế độ | dt (H. chế: đặt ra; độ: đo lường, luật pháp) 1. Thể lệ, phép tắc do một cơ quan có thẩm quyền đặt ra để mọi người cùng theo: Chế độ nghỉ hằng năm của công chức 2. Cơ cấu chính trị, kinh tế, xã hội của một nước: Chế độ nhân dân làm chủ vận mệnh của mình (PhVĐồng). |
| chế độ | 1. Phép-tắc định-lập rõ-ràng về một phương-diện gì: Chế-độ nhà tù, chế-độ kinh-tế. // Chế-độ nhà tù. Chế-độ đặc-biệt. 2. Hình-thức, chính-thể của một nước, một chính-phủ: Chế-độ đại-nghị, chế-độ dân chủ. // Chế-độ dân chủ. Chế-độ độc-tài. Chế-độ tổng-thống. |
| chế độ | d. 1. Cách cai trị một cộng đồng xã hội, một nước: Chế độ vua quan. 2. Cách tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội của một nước: Chế độ xã hội chủ nghĩa; Chế độ đại nghịch. 3. Toàn thể những qui tắc đề ra cho một đối tượng nhất định (tổ chức, thể chế, vệ sinh... ) nêu lên thành kỉ luật: Chế độ ăn, ngủ, học tập, giải trí trong kí túc xá; Chế độ ăn uống và bồ dưỡng của cầu thủ; Chế độ kiểm duyệt báo chí tại các thuộc địa;. |
| chế độ | Phép-tắc: Chế-độ một triều-đình. |
| Trong chế độ đại gia đình , không có những dây thân ái tự nhiên ràng buộc người nọ với người kia , thì đành lấy những dây liên lạc giả dối mà ràng buộc lấy nhau vậy. |
| Loan có ngờ đâu rằng làm như thế , chính là bắt đầu bất phục tùng cái chế độ hiện có trong gia đình. |
| Một bên thì cho là lỗi ở Loan , cho Loan là một gái hư thân mất nết , một bên thì cho là lỗi gia đình cũ và công kích cái chế độ gia đình đã bắt một người không có quyền sống một đời riêng. |
| Lỗi đó ở chế độ , ở hai quan niệm khác nhau của hai bọn người phải chung sống. |
| Cái chế độ nô lệ bỏ từ lâu , mỗi lần ta nghĩ đến không khỏi rùng mình ghê sợ ! Ấy thế mà , có ai ngờ đâu còn cái chế độ khốn nạn đó trong gia đình An Nam. |
" Những người đã được hấp thụ văn hoá mới đã được tiêm nhiễm những ý tưởng về nhân đạo , về cái quyền tự do cá nhân , lẽ cố nhiên là tìm cách thoát ly ra ngoài chế độ đó , ý muốn ấy chánh đáng lắm. |
* Từ tham khảo:
- chế độ bản vị tiền vàng
- chế độ bản vị vàng
- chế độ bản vị vàng thoi
- chế độ chiếm hữu nô lệ
- chế độ chuyên chế
- chế độ công hữu