| cháy ruột cháy gan | 1. Lo lắng, bồn chồn cao độ, nẫu cả ruột gan: Bố tôi cháy ruột cháy gan đợi các anh về. 2. Tức tối, căm giận đến cao độ: cháy ruột cháy gan với những lời xúc xiểm, khích bác. |
| Chưa bao giờ ở anh lại dâng lên một ham muốn cháy ruột cháy gan như thế. |
| Đúng không em? Căn bệnh ấy có thật không? ! ! ! ! cháy ruột cháy gan khi nghĩ rằng sẽ muộn mất sẽ không bao giờ còn gặp lại được em nữa. |
| Anh vừa đi vừa nghĩ đến em mà lo cháy ruột cháy gan em có hiểu không? Hạnh òa lên khóc nức nở : Anh để em đi. |
* Từ tham khảo:
- cháy thành vạ lây
- cháy túi
- chạy
- chạy bán mạng
- chạy bán sống bán chết
- chạy bắt chân lên cổ