| cháy túi | trt. Nhẹ túi, trong túi không tiền: Bữa nay cháy túi; Thua cháy túi. |
| cháy túi | - đg. (thgt.). Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi. |
| cháy túi | đgt. Hết nhẵn tiền, không còn đồng nào: bị chúng nó vặt cháy túi. |
| cháy túi | tt Hết sạch cả tiền (thtục): Thua bạc đến cháy túì mới đứng dậy ra về. |
| cháy túi | t. Cạn hết tiền. |
| Chỉ sau một thao tác quẹt thẻ tại cửa hàng , dù đang ở trong tình trạng ccháy túinhưng tôi vẫn có thể sở hữu món đồ mà mình ưa thích thông qua hình thức vay trước , trả sau. |
| Vì vốn ít , các chủ casino này nôn nóng thu hồi vốn bằng cách lập tức móc túi người chơi với nhiều thủ đoạn gian lận , khiến cho nhiều con bạc nhanh chóng ccháy túi. |
| Trước ngày anh đi thân hình cường tráng , hôm về trông anh tiều tụy , tiền khô ccháy túi... Nhà chị vốn nghèo , nay trong tay không có nghề nghiệp , vốn liếng gì nên vợ chồng không biết làm gì để kiếm tiền trả nợ ngân hàng. |
| 3 bị cáo nữ khác liên quan đến vụ án cũng bị tòa tuyên từ 3 5 năm tù Trước đó , bà Lan từng là khách hàng thân thiết của hàng loạt casino ở Bavet , nhưng không bao lâu sau rơi vào cảnh ccháy túivì thường xuyên thua với tốc độ chóng mặt. |
| Sau khi có trong tay số tiền 760 triệu đồng và 47.000 USD nhờ vào thủ đoạn lừa đảo trong các phi vụ của mình và đồng bọn , bà Lan đã ung dung vào các casino sát phạt cho tới khi ccháy túi. |
| Trong khi nhiều con bạc tham gia chơi bạc trên hệ thống Rikvip/Tip.Club bị ccháy túi, phải bán nhà , bán xe , gia đình ly tán thì không ít đại lý cho Rikvip/Tip.Club lại được hưởng lợi bất chính rất nhiều tiền , từ vài chục triệu đồng cho tới hàng tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- chạy bán mạng
- chạy bán sống bán chết
- chạy bắt chân lên cổ
- chạy bữa
- chạy bữa hôm lo bữa mai
- chạy cắm đầu cắm cổ