| chạy chữa | - đg. Tìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh. Gia đình đã hết lòng chạy chữa. |
| chạy chữa | đgt. Xoay xở, tìm thầy, tìm thuốc để chữa trị cho người bệnh: chạy chữa hết cách mà vẫn không qua được. |
| chạy chữa | đgt Tìm thầy, tìm thuốc để chữa cho người ốm nặng: Ông ta bị ưng thư thì chạy chữa cũng vô ích. |
| chạy chữa | đt. 1. Nht. Chạy chọt. 2. Lo chữa một bịnh nguy cấp. |
| chạy chữa | đg. Tìm thầy, tìm thuốc để chữa bệnh: Chạy chữa mãi chưa khỏi bệnh. |
| chạy chữa | Nói riêng về xoay-xở để chữa bệnh. |
| Chẳng thế mà bao lần ông khoe với chị rằng nếu ông ta thích làm quan thì đã làm quan dễ như bỡn , nhưng ông ta chỉ muốn làm thầy thuốc để có thể chạy chữa , gần gũi bọn bình dân mà ông ta yêu mến. |
| Tôi cam đoan với anh , thề với anh như vậy ! Anh cứ để chúng tôi từ từ chạy chữa cho anh đến nơi đến chốn chứ đừng nóng lòng sốt ruột mãi chỉ thêm khổ thân thôi chứ có ích lợi gì đâu ! Khi hối hận , Minh vẫn thầm tự nhủ rằng không nên gắt gỏng , cay cú một cách vô lý nữa. |
| Đến lúc cái chân bị sưng to , và thằng bé sốt nằm li bì , thì không còn chạy chữa cách nào được. |
| Sư Vô Kỷ vốn không biết thuốc , lại không biết đường chạy chữa , khiến nàng sau phải nằm quằn quại chết ở trên giường cữ. |
| Cuống quýt không biết chạy chữa bằng cách nào , chị để tay vào trán chồng , vừa lay vừa gọi "thầy em tỉnh dậy". |
| Quan sắp về kia ! Chị Dậu ngồi trong bếp ngọt ngào nói ra : Bác tính từ lúc gà gáy đến giờ , tôi chạy chữa cho thầy cháu , nào đã lo kịp? Nhờ bác nói với ông lý hãy cho nhà tôi khất đến chiều mai. |
* Từ tham khảo:
- chạy cong đuôi
- chạy cuốc
- chạy cuốn cờ
- chạy dai sức
- chạy dốn chạy dáo
- chạy đà