| chất liệu | dt. Cái dùng làm vật liệu, tư liệu để sáng tạo nên tác phẩm nghệ thuật: chất liệu hội hoạ. |
| chất liệu | dt Cái dùng để tạo ra một tác phẩm văn học hay nghệ thuật: Tất cả chất liệu trong thực tại đều có khả năng hoá thành thơ (XDiệu). |
| chất liệu | d. Cái dùng làm nội dung cho một công trình sáng tạo: Chất liệu của văn học là cuộc sống. |
| Khách sạn được xây hoàn toàn bằng chất liệu tự nhiên , tường bằng gạch bùn , nội thất bằng muối tảng , mái lợp lá cọ và được thắp sáng bằng nến sáp ong. |
| Sau này trả lời phỏng vấn của Hồng Quý , nhạc sĩ Phạm Tuyên kể : "Năm 1971 , bên Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an) có mời tôi và một số nhạc sĩ nữa đi thực tế ở Khu IV , vùng từ Hà Tĩnh đến Quảng Trị để lấy chất liệu sáng tác bài hát về những chiến sĩ trong lực lượng vũ trang nhân dân. |
| Cổ xưa và hiện dại , xù xì và tươi mát , tàn bạo và dịu hiền… Với những cặp chất liệu quý giá lên hết mầu hết nét ấy , tại sao lại không có một thằng hoạ sĩ nào ở đây cả nhỉ? Lũ lười nhác , bọn đần độn , một bầy ăn hạỉ Chúng có được cái tích sự gì ngoài kiếm tìm cảm hứng trong những bàn nhậu và phòng tối mát xa ! Tự dưng Thi Hoài nổi giận trong lòng. |
| Là người khá am hiểu về hội hoạ , màu sắc , và đã không ít lần chắt lọc từ cái chất liệu ấy thành độ rung cảm hứng cho thơ của mình , Thi Hoài chút nữa kêu lên vì thán phục. |
Ba con người , ba cái im lặng mang ba chất liệu khác nhau. |
| Ông nói , đã nhờ một số người , nhưng dù họ là họa sĩ tên tuổi , dùng cả acrylic cùng những chất liệu hiện đại , nhưng vẫn không làm ông hài lòng. |
* Từ tham khảo:
- chất lỏng lí tưởng
- chất lượng
- chất lượng sản phẩm
- chất lưu
- chất màu rượu
- chất ngất