| chặp | dt. Hồi, lúc, một thời-gian ngắn: Một chặp, vài chặp, hát chặp // Tay, cách xỉa tiền đếm từng tay năm đồng: Hai mươi chặp vô một trăm. |
| chặp | - (kng.). x. chập1. |
| chặp | Nh. Chập. |
| chặp | dt Khoảng thời gian ngắn: Ngồi một chặp rồi lại đi. |
| chặp | dt Một số vật nhỏ và mỏng để sát nhau: Tay cầm một chặp giấy bạc đi chợ. |
| chặp | dt. Một hồi, một lúc. |
| chặp | d. Khoảng thời gian ngắn: Ngồi một chặp rồi lại đi; Chạy một chặp về nhà. |
| chặp | d. Từng năm đồng tiền một dùng làm ngữ khi đếm: Đếm thừa một chặp. |
| chặp | Một hồi, một lúc: Đi một chặp, ngồi một chặp. |
| Nhưng một hôm gặp tôi , anh ta thì thầm hỏi : " Thưa cô , cô Hồng bao giờ lại lên chơi Hà Nội ? " Hồng đỏ mặt : Sao chị không mắng cho hắn một chặp. |
| Bà đã hết khóc , nhưng toàn thân cứ run lên từng chặp. |
| Người ta báo tin anh Kiên ra sao ? Lãng im lặng một chặp , rồi nói : Ảnh nói anh Kiên giấc , mọi người tưởng không cứu được nữa , nhưng... Nhưng làm sao ? Nhưng về sau , ảnh tỉnh lại... Thằng du côn lén đập vào đầu ảnh , may anh Kiên nghe có tiếng gió vội nghiêng đầu , nên khỏi phải vỡ sọ. |
| Cánh cửa chợt hé mở , Năm Sài Gòn chưa kịp bước xuống đường , Bính đã vội chạy đến nắm chặt lấy tay : Anh Năm ! Anh Năm ! Mình ơi ! Rồi Bính ứa nước mắt khóc khiến Năm phì cười : Mình trẻ con quá , chùi ngay nước mắt đi ! Chẳng để ý đến chung quanh nhìn mình chằm chặp , Bính cứ luống cuống , xoắn xuýt bên Năm. |
| Nàng không muốn anh ngồi sát vào gần nàng như thế và đừng có nhìn nàng chằm chặp vậy. |
| Hà Lan đi bên cạnh , mắt nhìn chằm chặp vào ly nước chông chênh trên tay tôi , cứ chốc chốc lại hỏi : Ngạn mỏi tay chưả Mặc cho nó hỏi , tôi mím chặt môi không đáp. |
* Từ tham khảo:
- chắt
- chắt
- chắt
- chắp bóp
- chắt chắt vào rừng xanh
- chắt chiu