| chắt | dt. X. Cháu chắt. |
| chắt | đt. Gạn lấy cái bằng cách nghiêng vật đựng cho nước chảy ra từ-từ: Chắt cơm, chắt nước, chắt nước vo // (R) Tiện-tặn để dành: Bòn chắt, chắt-mót. |
| chắt | - 1 dt. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ: thằng chắt Cụ có chắt rồi đấy! - 2 dt. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia: đánh chắt. - 3 đgt. 1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng: chắt nước cơm. 2. Rót, đổ nước: chắt nước vào ấm. |
| chắt | dt. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình: thằng chắt o Cụ có chắt rồi đấy! |
| chắt | dt. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia: đánh chắt. |
| chắt | đgt. 1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng: chắt nước cơm. 2. Rót, đổ nước: chắt nước vào ấm. |
| chắt | dt Con của cháu nội hay cháu ngoại: Năm nay bà cụ đã có tám chắt nội và chắt ngoại. |
| chắt | dt Trò chơi của trẻ em, một tay vừa tung lên cao một vật tròn vừa nhặt một thẻ tre đặt dưới đất, rồi lại phải bắt được vật đã tung, nếu không bắt được là thua: Mấy em bé chơi đánh chắt ở cửa đình. |
| chắt | đgt Gạn lấy nước ra, để cái lại: Chắt nước cơm để cơm khỏi nát. |
| chắt | đt. Gạn lấy nước để xác lại: Chắc nước cơm. // Chắt lọc. |
| chắt | dt. Con của cháu mình. |
| chắt | d. Con của cháu nội hay cháu ngoại: Cháu chắt đầy đàn. |
| chắt | đg. Lấy nước ra khỏi phần cái: Chắt nước cơm. |
| chắt | Gạn lấy nước ra, để cái lại: Chắt nước cơm, chắt nước vo gạo v.v. Văn-liệu: Chắt chiu sinh đã giấu liền biết đâu (H-Tr). Bình rau công muối chắt-chiu nom-dòm (Tr-th). |
| chắt | Một trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vừa nhặt vừa hứng: Trẻ con hay đánh chắt. |
| chắt | Con của cháu, gọi mình bằng cụ. |
| Tập quán bắt buộc bà luôn luôn nghĩ tới những ý tưởng nối dõi tông đường , đầy đàn cháu chắt. |
| Chả mấy lúc mà có chắt. |
Cát Chính có cây đa xanh Có đường cái lớn chạy quanh trong làng Cát Chính có giếng rìa làng Vừa trong vừa ngọt cả làng chắt chiu. |
| Phần còn lại của " tấn tuồng Tàu " vùng An Thái , như lời Lợi thuật lại cho ông giáo , là phần được chắt lọc qua những nguyên tắc đạo đức phổ biến : sự đấu tranh giữa cái tốt và cái xấu , giữa kẻ cô thế và kẻ bạo tàn , sự tất thắng của lẽ thiện. |
| mụ chắt bóp từng đồng kẽm cất kín đó , không cho con Lý quẹt một chút mắm chứ đừng nói đến thịt cá. |
| Hoặc là bạn bè của bố mẹ hoặc bạn của anh chị , hoặc họ hàng , cháu chắt , hoặc chả hề quen biết gì với anh nhưng ai cũng thành thật tốt bụng. |
* Từ tham khảo:
- chắt chắt vào rừng xanh
- chắt chiu
- chắt lót
- chắt mót
- chắt nác
- chặt