| chắt mót | đgt. Vơ vét, bòn mót, nhặt nhạnh từng li từng tí: chắt mót đến sạch sành sanh. |
| chắt mót | đgt Nhặt nhạnh kiên trì từng tí một: Chắt mót tư liệu để viết sử. |
| chắt mót | đg. Nhặt nhạnh từng li từng tí: Chắt mót làm giàu. |
| chắt mót | Vơ vét nhặt-nhạnh từng li từng tí: Chắt mót cho kỳ hết mới thôi. |
* Từ tham khảo:
- chặt
- chặt
- chặt bụi tre, đè bụi chuối
- chặt bụi tre, nhèbụi chuối
- chặt chẽ
- chặt chịa