| chặt chẽ | bt. Mật-thiết, sát một bên: Hợp tác chặt-chẽ. |
| chặt chẽ | - tt. 1. Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ chỉ đạo chặt chẽ. |
| chặt chẽ | tt. 1. Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ o đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ o chỉ đạo chặt chẽ. |
| chặt chẽ | tt, trgt 1. Vững chắc: Buộc cho chặt chẽ 2. Gắn với nhau tuyệt đối: Nghệ thuật bao giờ cũng có những dây liên lạc rất chặt chẽ với hiện thực (ĐgThMai) 3. Không sơ hở: Lí luận chặt chẽ 4. Không buông lỏng: Kiểm tra chặt chẽ. |
| chặt chẽ | tt. 1. Vững, không bài-bác được: Lý-luận chặt chẽ. 2. Gắt, riết: Tiêu pha chặt-chẽ. |
| chặt chẽ | ph. t. 1. Nh. Chặt, ngh. 1: Gói cho chặt chẽ. 2. Vững vàng và xác đáng: Lí luận chặt chẽ. |
| chặt chẽ | Cũng nghĩa như chữ "chặt": Gói ghém chặt-chẽ, ăn tiêu chặt-chẽ. |
| Nhưng có một thứ ràng buộc chặt chẽ nhất là tấm ái tình của chàng với Loan. |
| Cô kìa liền bộc vào trong giải yếm Mai , rồi thắt nút chặt chẽ lại mà nói rằng : Thôi thế này là không lo rơi nữa. |
Những câu chuyện tàu , những câu chuyện thần tiên mà nàng được nghe ngày còn nhỏ càng làm chặt chẽ cái lòng yêu đợi và tin trời của nàng. |
| Nhưng đã lâu , cô rời bỏ quyển sách , để bước chân vào cuộc đời rộng rãi hơn , khó khăn và chặt chẽ. |
| Từ đầu ta không cầm cương chặt chẽ , thế nào về sau cũng bị bọn ngựa chứng nó hất xuống đường rồi đạp nhầu lên trên. |
| Còn có một ràng buộc khác chặt chẽ hơn , là ước vọng thầm kín của mọi người , trong đó có cả ước vọng của ông. |
* Từ tham khảo:
- chặt hơn nêm cối
- chặt như nêm
- chặt như nêm cối
- chặt tay day trán
- chặt to kho mặn
- chậc