| chấp mê | đt. Tin cách mù-quáng, không sửa-đổi: Chấp-mê quá sẽ đến mê-tín. |
| chấp mê | đgt. Tin theo đến mức mê muội. |
| chấp mê | Tin theo một cái gì mà không tỉnh. |
| Thậm chí , có nhiều người cho đến nay vẫn cứ cchấp mêbất ngộ dù rằng các nhà ngôn ngữ học với hiểu biết chuyên sâu đã có nhiều bài phân tích rất công phu và nghiêm túc qua đó chỉ ra những điểm bất hợp lý và không có gì mới trong công trình của Phó giáo sư Bùi Hiền. |
| Thế nhưng , không hiểu sao Tiến sĩ Giáo dục học Trần Thị Tuyết lại cchấp mêbất ngộ không chịu tìm hiểu và lắng nghe tiếng nói của họ. |
* Từ tham khảo:
- chấp nhặt
- chấp nhận
- chấp nhận danh dự
- chấp nhận hàng
- chấp nhận khống
- chấp nhận tuyệt đối