| chập chừng | Nh. Chập chờn. |
| chập chừng | tt, trgt Như Chập chờn? Giấc hoa nỡ để chập chừng dở dang (Hoàng Trừu). |
| chập chừng | Nht. Chập-chờn, ng. 1: Giấc hoa nở để chập-chừng dở-dang (H.Trừu) |
| chập chừng | 1. Nh. Chập chờn. ngh. 2: Mưa nắng chập chừng. |
| chập chừng | Cũng như chập-chờn: Giấc hoa nỡ để chập-chừng dở-dang (H-Tr). |
| Trước sau cũng một lần xấu , chả nhẽ bán xới mãi được saỏ Tỏ sự ngậm ngùi thương xót thầy tôi , cô tôi chập chừng nói tiếp : Mấy lại rằm tháng tám là giỗ đầu cậu mày , mợ mày về dù sao cũng đỡ tủi cho cậu mày , và mày cũng phải có họ , có hàng , người ta hỏi đến chứ? Nhưng đến ngày giỗ thầy tôi , tôi không viết thư gọi mẹ tôi cũng về. |
* Từ tham khảo:
- chập tối
- chất
- chất
- chất
- chất ăn mòn
- chất bán dẫn