| chào hàng | đt. Chào khách hàng, mời khách mua hàng. |
| chào hàng | đgt. Mời khách mua hàng: đon đả chào hàng. |
| chào hàng | đt. Đưa hàng hoá trình ra bán. |
| chào hàng | đg. Mời khách mua hàng hoặc đem mẫu hàng đến nhà người ta để mời mua. |
Trong lúc người Khách cầm mấy chai rượu thuốc đi vòng quanh chào hàng thì em bé vừa đứng thở vừa đưa hai bàn tay nhỏ phủi phủi những sợi tóc cháy trước trán. |
| Nhưng tuyệt đối không có cảnh chào hàng , níu kéo khách du lịch như ở Việt Nam hay Ấn Độ. |
| Ngay cả những người bán hàng rong cũng không dám cất tiếng chào hàng. |
| Tôi không thích một nơi mà cứ ra ngoài là bị bám theo chào hàng , bị lôi kéo , bị ép giá chỉ vì mình là người nước ngoài. |
| Cô bạn tóc vàng người Mỹ thấy tôi đến liền nhiệt tình chào hàng. |
| Nhà văn , nhà biên kịch , nhà báo , người chào hàng , nhà doanh nghiệp cố vấn... Loanh quanh một vòng giờ lại quay về nơi xuất phát". |
* Từ tham khảo:
- chào mào
- chào mừng
- chào rào
- chào rơi
- chào rơi nói thợ
- chào xáo