| chào hỏi | đt. Chào người mình mới gặp và hỏi thăm: Tới đây chào hỏi quý-nương, Hỏi thăm ông chủ ruộng người thương tôi người nào (Hò). |
| chào hỏi | đgt. Chào bằng lời nói, hỏi han nói chung:gặp ai cũng chào hỏi o nhanh miệng chào hỏi. |
| chào hỏi | đgt Tỏ thái độ săn đón khi gặp người thân hoặc người mình kính trọng: Ân cần chào hỏi một bạn Việt kiều. |
| chào hỏi | đg. Chào và hỏi han: Chào hỏi ân cần. |
| Cận hỏi Trúc : Đi đâu thế mà lại đến chào hỏi cẩn thận như vậy ? Đi xa. |
| Minh chẳng buồn chào hỏi , khẽ đưa tay gạt bạn ra nói giọng như bất cần : Anh để mặc tôi. |
| Văn ôn tồn lịch sự chào hỏi. |
| Sau khi giới thiệu , chào hỏi xong xuôi , ông ta bắt đầu khám mắt cho Minh , và khám rất là kỹ lưỡng. |
Trên đường về nhà , gặp ai Minh cũng chào hỏi như quen biết từ lâu. |
| Cô ta trông rất vui vẻ , bước vào trong nhà đon đả chào hỏi rất là thân mật : Em đến chúc mừng anh mới khỏi. |
* Từ tham khảo:
- chào mừng
- chào rào
- chào rơi
- chào rơi nói thợ
- chào xáo
- chảo