| chảo | dt. Đồ dùng nhà bếp miệng tròn rộng, trũng lòng, có hai quai: Bắc chảo lên, cạp chảo, lọ chảo, nón chảo. |
| chảo | - d. Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn. Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tng.). Chảo chống dính. Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo). |
| chảo | dt. Đồ dùng đúc bằng gang hoặc nhôm, miệng rộng, dốc thoai thoải xuống đáy, có quai hoặc cán cầm dùng để rang, xào nấu... thức ăn: chảo gang o đen như trôn chảo o luống cuống như kiến bò chảo nóng. |
| chảo | dt Đồ dùng bằng đồng hoặc bằng gang, hình tròn, lòng trũng, dùng để rán, xào, rang thức ăn: Mua xanh, mua chảo, mua nồi nấu ăn (cd). |
| chảo | dt. Đồ bằng đồng cạn lòng dùng để xào, rán. Chảo con, chảo nhỏ. |
| chảo | d. Dụng cụ bằng gang, đồng... tròn và trũng lòng, dùng để xào, rán, rang thức ăn. lòng chảo Trũng như lòng chảo. |
| chảo | Đồ bằng đồng, bằng gang hay bằng đất, tròn và trũng lòng, dùng để xào, rán, rang: Chảo gang, chảo sắt. |
Người chạy bàn vui vẻ đáp : Vậy thì có thịt bò xào cải làn , thịt bò áp chảo , mỗi thứ chỉ có hai hào thôi. |
| Mấy miếng đậu vàng trong chảo mỡ phồng dần trên ngọn lửa , mấy con cá rán bắt đầu cong lại làm cho chàng ao ước đến rung động cả người... Không bao giờ chàng thèm muốn như bây giờ cái miếng ăn kia. |
Anh về chẻ lạt bó tro Rán sành ra mỡ em cho làm chồng Em về gọt đá nấu canh Thì anh bắc chảo rán sành được ngay. |
| Rồi mình bắc chảo mỡ cho sôi. |
| Nụ cười hả hê , chiến thắng của bà ta lập tức nở ra như miếng bánh phồng tôm thả vào chảo mỡ đang sôi reo. |
| Chỗ kia lổm ngổm hàng sọt chim cồng cộc lông đen như nhọ chảo , không ngớt cựa quậy , mổ vào nhau kêu léc chéc. |
* Từ tham khảo:
- chảo chớp
- chảo đụn
- chảo quai vạc
- chão
- chão chàng
- chão chuộc