| chảo chớp | dt. Chảo nhỏ. |
| chảo chớp | dt. Chảo nhỏ. |
| chảo chớp | tt. Rất nhanh, tức thì: nhanh như chảo chớp o ăn cắp như chảo chớp. |
| chảo chớp | d. Thứ chảo làm bằng đất nung, lòng tráng men. |
| chảo chớp | Thứ chảo nhỏ. |
| Thủ phạm trộm cắp phải là đám thợ câu lớn tuổi , sừng sỏ , rình rập nhanh như cchảo chớp. |
* Từ tham khảo:
- chảo quai vạc
- chão
- chão chàng
- chão chuộc
- chão sồi trâu khóc, chão cóc trâu cười
- cháo