| chão | dt. Dây đỏi, dây thừng to sợi: Thừng chão; Lộn thừng lộn chão; Muốn địch thì lại địch đây; Bên thừng bên chão xem dây nào bền (CD). |
| chão | - dt. Dây thừng to, dài: dai như chão (tng.) bện chão chão sợi đay. |
| chão | dt. Dây thừng to, dài: dai như chão (tng.) o bện chão o chão sợi đay. |
| chão | dt Thứ thừng to và dai dùng để buộc những vật nặng: Đối địch thì địch lại đây, bên thừng bên chão xem dây nào bền (cd). |
| chão | dt. Thứ dây thừng to: Bên thừng bên chão bên nào bền hơn. |
| chão | d. Thứ thừng to và dai dùng để buộc những vật lớn. dai như chão Dai quá. |
| chão | Thứ thừng to: Dai như chão. Văn-liệu: Lộn thừng lộn chão. Đối địch thì dịch lại đây, Bên thừng bên chão xem dây nào bền. |
Thịt cứ dai như chão rách , mà hôi quá , ăn không ra cái "thớ" gì. |
| Lý trông xem , thấy trong đó có lò lửa , vạc sôi , bên cạnh có những người đầu quỷ ghê gớm , hoặc cầm thừng chão , hoặc cầm dao cưa , mình thì đương bị gông xiềng , bò khúm núm ở bên vạc dầu , lấm lét sợ toát mồ hôi. |
| Sai chăng dây chão to ở giữa sông phàm các thuyền trên sông phải kéo dây theo thứ tự mà đi , không được tranh nhau đi trước. |
| Một số đập có dấu hiệu mất an toàn như Hồ Khe Chinh , Rong Đen , Tặng An (Yên Bái) , hồ Khe Cchão(Bắc Giang) , hồ Đồi Tương , Ba Khe , Khe Sân (Nghệ An) , hồ Thanh Niên (Quảng Trị) , hồ Cây Khế , Đập Làng (Quảng Ngãi) , hồ Kim Sơn , Giao Hội , Hội Khánh , Hố Trạnh , Thạch Bàn (Bình Định) , hồ Tân Rai , Đạ Tẻ , Đạ Tô Tôn (Lâm Đồng) Hồ đập lớn đã vậy , hồ đập nhỏ cũng trong tình trạng đáng báo động. |
| Đến vùng nước lạ , người vớt thường đo độ nông sâu , xem chỗ nước hầm cchão, nước xoáy rồi nhắm mình có đủ hơi lặn xuống đáy không. |
| Ở cổ có hai vết hằn do dây cchãogây ra. |
* Từ tham khảo:
- chão chuộc
- chão sồi trâu khóc, chão cóc trâu cười
- cháo
- cháo
- cháo ám
- cháo bào ngư