| cháo | dt. Thức ăn lỏng bằng gạo nấu nhừ, có hoặc không để thêm nhiều món gia-vị khác: Chàng đi nhớ cháo làng Ghề, Nhớ cơm phố Mía nhớ chè Đông-viên (CD). |
| cháo | đt. Đi mất, đi không cho ai hay: Nó mới đây, cháo đâu rồi? |
| cháo | - dt. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột: Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng (tng); Ăn cháo để gạo cho vay (tng); Tiền trao, cháo múc (tng). |
| cháo | dt.Món ăn loãng, nhừ, nấu bằng gạo, bột hoặc nấu gạo với thịt cá, xương, đậu đỗ...cùng các gia vị, dùng cho người ốm,người mệt mỏi hoặc dùng làm bữa phụ: cháo hoa o cháo sườn o cháo cá o cháo đỗ xanh o nấu cháo. |
| cháo | dt. Loại cá biển, thân mềm nhũn. |
| cháo | dt Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột: Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng (tng); Ăn cháo để gạo cho vay (tng); Tiền trao, cháo múc (tng). |
| cháo | dt. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo không, hay với đậu, với cá, với thịt: Cháo cá, cháo thịt. Lếu-lào như cháo gạo lương. Nợ trả lần, cháo húp quanh (T.ng) Lấy ai khuya sớm cháo rau cho mình (Đ.Chiểu). // Cháo cá cháo hoa. Thuộc như cháo, thuộc lòng và trôi chảy. |
| cháo | d. Loài cá biển mình mềm. |
| cháo | d. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột: Cháo cá; Cháo thịt. ăn cháo đái bát Ăn ở bạc, chóng quên ơn. |
| cháo | Thức ăn lỏng, nấu bằng gạo, bằng bột. Văn-liệu: Ăn cháo đái bát. Cơm hàng cháo chợ. Cơm ráo cháo dừ. Cướp cháo lá đa. Tiền trao cháo múc. Cơm sung cháo dền. Láo-nháo như cháo với cơm. Lểu-lảo như cháo gạo lương. Con đi bỏ mẹ ai người cháo rau (Ph-C. Cúc-hoa). Cháo cơm quyết chẳng bợn lòng (H-Tr). Lấy ai khuya sớm cháo rau cho mình (L-V-T). Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. Giàu thì cơm cháo bổ lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi. Vị gì một bát cháo lòng, Làm cho thiên-hạ bỏ chồng theo trai. |
| cháo | Tên một thứ cá bể mình mềm. |
| Dễ thường phải ăn cháo lú cả hay sao mà không ai nhớ cả. |
Trúc ở trong nhà thấy câu được cá , sung sướng kêu ầm lên : Trời rét thế nầy mà ăn cháo cá ám thì phải biết là ngon. |
| Dũng múc cháo vào bát và vừa ăn vừa cố nghĩ một câu chuyện gì để nói cho đỡ khó chịu. |
Ăn gì ? Ăn cháo gà. |
| Cô Thổ bưng ra một bát cháo nóng mời chàng một cách thân mật : Ông xơi cháo. |
Ăn cháo xong , Quang xin đi một cách vội vàng. |
* Từ tham khảo:
- cháo bào ngư
- cháo bầu dục
- cháo bí đỏ bột báng
- cháo bồi
- cháo búp
- cháo cá