| chào đời | đt. Ra đời, mới sanh ra: Khóc oa-oa như đữa bé mới chào đời. |
| chào đời | đgt.Được sinh ra, được ra đời: tiếng khóc chào đời o từ lúc chào đời đến lúc nhắm mắt xuôi tay. |
| chào đời | đgt Nói trẻ em mới đẻ: Tiếng khóc chào đời. |
| chào đời | đt. Ra đời, mới đẻ: Chào đời ba tiếng o oe. |
| 10.1952 , 5 ngày trước khi mình cất tiếng khóc chào đời |
| Chị biết , khi đứa bé khóc ngoe ngoe cất tiếng khóc chào đời , là chị với nó sẽ phải chia lìa. |
Mở mắt , khóc ngằn ngặt chào đời đã thấy nắng. |
| Mình không tự thương lấy mình thì để đợi chờ aỉ Mà chẳng phải Vị đang có một gia đình rồi đó sao , một đứa con , một đứa cháu sắp chào đời. |
| Đứa trẻ không kịp cất tiếng khóc chào đời. |
| Thấy Cấn chào đời , rồi cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn , mặt mày phì nộn , nói năng chẳng vào đâu , chỉ biết cười hềnh hệch , nhà Cấn tưởng rằng bị ma ám. |
* Từ tham khảo:
- chào hàng
- chào hỏi
- chào mào
- chào mừng
- chào rào
- chào rơi