| chào giá | đgt. Đề nghị của một bên (bên bán hoặc bên mua) gửi cho bên kia biểu thị ý muốn bán hoặc muốn mua một mặt hàng nhất định, gồm những yếu tố cần thiết cho việc kí kết hợp đồng mua bán, khác với mời giao dịch như gọi thầu, gửi tài liệu quảng cáo. |
| chào giá | đgt Nói giá món hàng lớn mời người ta mua: Cho nhân viên đi chào giá để bán một số máy móc. |
| Một người khác chào giá 1 USD : 950 Kyat , chúng tôi quay lại người ban đầu hỏi bán $100. |
| Cụ thể : Thiết lập hệ thống các nhà tạo lập TTTP theo thông lệ quốc tế , yêu cầu các nhà tạo lập thị trường thực hiện nghĩa vụ cchào giáhai chiều (giá mua , giá bán) đối với các mã trái phiếu chuẩn. |
| Căn hộ 45m2 được cchào giábán 3 tỷ đồng. |
| Anh Võ thuê căn nhà cũ gần phố Tây Sài Gòn , chi hơn trăm triệu cải tạo , cchào giá100.000 đồng một đêm cho mỗi chỗ ngủ. |
| Sau khi cân đối giữa chi phí đầu tư và tiền thuê nhà hàng tháng , Võ quyết định cchào giáthuê khởi điểm 100.000 150.000 đồng một giường mỗi đêm kèm bữa sáng mì gói , bánh mì , ốp la , mứt trái cây , trà và cà phê miễn phí. |
| Một số lô hàng gạo khác bị Bulog từ chối vì cchào giáquá cao. |
* Từ tham khảo:
- chào hỏi
- chào mào
- chào mừng
- chào rào
- chào rơi
- chào rơi nói thợ