| chảng | tt. Loại trâu sừng bẹt rộng ra, tánh hung-hăng: Trâu chảng. |
| chảng | đgt. Xoạc rộng ra: Con trâu này chảng sừng quá. |
| chảng | tt. Nóng như thiêu như đốt: Trời nắng chảng. |
| chảng | tt. Rất to, to bành ra: trâu chảng o ăn hết một chảng cơm cháy. |
| chảng | I. Mở rộng ra, soạc ra (Tiếng Nam-kỳ): Con trâu này chảng sừng quá. II. Tiếng dùng riêng về mùa hè, nói trời nóng có thể đốt rừng cỏ được: Mùa nắng chảng. |
| Tôi chảng thấy nó giống chút nào với cô bé vẫn thường ngồi cạnh trong lớp , thậm chí có lúc tôi chảng thấy đôi chân nó đâu. |
| Có kẻ rút rát , chảng vãng đứng tít ngoài thềm ghé vào , có kẻ sốt sắng , chạy tốc ra mãi ngã ba , hú hồn anh Dậu thêm một lần nữa. |
| Con chó trong nhà ló đầu ra sủa rân trời , nửa vì hơi người lạ nửa vì giật mình sao đám dâm bụt bữa nay trổ mấy cái bông bự chảng , nhưng vẫn không át được tiếng người chửi rủa , đòi cho bằng được mớ vàng. |
| APATOSAURUS Loài khủng long bự cchảng, uyển chuyển này là một trong những loài khủng long lớn nhất từng sinh sống trên mặt đất. |
| Chiếc đuôi như cái chùy bự cchảng, một vũ khí lợi hại chống lại những kẻ săn mồi. |
| (HNM) Sau nhiều năm phục vụ trong quân ngũ , ông Đặng Đình Cương (SN 1941) ở thôn Làng Cchảng, xã Cốc Lầu , huyện Bắc Hà (Lào Cai) trở về quê hương với cánh tay trái để lại chiến trường. |
* Từ tham khảo:
- chảng bảng
- chảng hãng
- chảng vảng
- cháng
- cháng chậu
- cháng váng