| cháng | dt. Nạng, nơi nhánh từ thân cây mọc ra: Ngồi trên cháng. |
| cháng | dt. Chạc cây, hai hoặc nhiều nhánh Iớn mọc chìa ra, từ thân cây: cháng hai o cháng ba. |
| cháng | dt. Màn. |
| Chàng có xấu cháng nữa , có là một việc gì xấu chăng nữa , cũng không ai biết đến và cũng không can hệ đến ai , không can hệ đến cả chàng nữa. |
| Nửa giờ sau , luồng gió mát làm chàng tỉnh ra , thấy đương ổ bờ sông mới nhớ rằng định về nhà thăm mẹ , liền bảo xe kéo đến phố H... Ðến nơi thấy cửa ngoài cón khép , vì con sen vừa ra phố có việc , cháng rón rén lẻn vào , đi thẳng tới nhà trong. |
| Người oai tín như dì thì cháng ai dám động tới chéo áo chứ trông gì bắt nạt. |
| Vào cữ này , đêm nào anh cứ đi láng cháng trên con đường Tân Sơn Nhứt hay là ra cầu Bình Lợi xem có cả đống không ? Chính “hắn” đó. |
| Tôi còn nhớ có một thời kì tôi được sống những ngày trời tháng bụt : mùa rét , tám chín giờ mới dậy , chừng mười giờ mặc ba đờ suy , đi ghệt đờ vin lácháng'ng ra một nhà hàng gần đó uống rượu hâm , rồi về nhà giết những phút vô liêu bằng cách lên gác xuống nhà , ngâm ngợi dăm ba câu lếu láo. |
| Một tên thở ra cái "khì" : Cha... Tết này không biết mình ăn Tết ở đâu đâỷ Tao ngán nhứt là xuống miệt Cà Mau ! Nói Cà Mau chi cho xa ! Mình mà còn láng cháng ở đây , thì Tết này cũng không về được với vợ con đâu ! Thôi thì ráng né , đừng vô cái hang thảm thiết đó nữa. |
* Từ tham khảo:
- cháng chậu
- cháng váng
- chạng
- chạng
- chạng nạng
- chạng vạng