| chẳng là | Nh. Chả là. |
| chẳng là | trgt Chính ra vì là: Tôi không đến họp, chẳng là tôi nhận được điện phải đi ngay. |
| Cô ấy cũng khá đẹp , con quan , lại có ấp rộng , cò bay thẳng cánh , đời như thế chẳng là vui đẹp , hay sao ? Dũng cười mai mĩa vì chàng nghĩ đến lòng ghen tức ngấm ngầm nhưng đã nhiều lần lộ ra của Trường và Đính , nhất là Đính. |
| Thấy Liên bơ phờ , ngồi ủ rũ mắt đỏ hoe liền cất tiếng hỏi : Hôm nay mợ giáo không đi bán hoa à ? Liên chua chát trả lời : Tôi nào có phải là ‘mợ giáo’ đâu mà ông lại gọi thế ! Cậu Minh đỗ đạt , trở thành ông giáo thì mợ chẳng là mợ giáo thì là gì ? Liên không đáp , đăm đăm nhìn ra sân ngắm cảnh mưa phùn giá rét. |
| Ai chẳng là người bình thường ! Ông giáo cảm thấy ngao ngán lòng khi tìm đúng được thuộc từ cần thiết : " tầm thường ". |
| Có bao giờ lão nhận là lão say đâu chẳng là tôi đưa vợ con tản đến ở nhờ nhà một người bà con ở Kim Quy Đá Bạc , vừa quá giang xuồng về đến xã này thì gặp giặc đổ bộ vào. |
| Nhưng suy cho cùng bức thư kia chẳng là một bằng chứng sống saỏ Và đàn bà ai mà chẳng thế , dẫn mình đến hang hổ làm gì. |
| Thì cái người đàn bà trong nhà gã chẳng là một người rất tốt đó sao. |
* Từ tham khảo:
- chẳng lẽ
- chẳng lọ
- chẳng mấy chốc
- chẳng mấy khi
- chẳng mấy nỗi
- chẳng nên cơm cháo gì