| chẳng lẽ | trt. Không lý gì, lời nói đè chừng: Chẳng lẽ về không. |
| chẳng lẽ | pht. Không lí do gì, không lẽ nào: Nó chèn ép mình thế, chẳng lẽ mình ngồi im mà chịu nhục. |
| chẳng lẽ | trgt Không có lí nào như thế: Nó nói bậy thế, chẳng lẽ tôi không trả lời. |
| chẳng lẽ | ph. Không có lí nào như thế: Chẳng lẽ lại giấu. |
| Viết rồi chẳng lẽ lại không gửi... Vả lại mai tôi về. |
| chẳng lẽ em nỡ từ chối một việc cỏn con ấy , từ chối anh , người đã yêu em hơn hết cả mọi sự trên đời , giờ phải tự ý xa em và chỉ dám xin em một cái ơn huệ cuối cùng này thôi. |
| chẳng lẽ anh có việc mừng lại không sang. |
Bà Hậu thường đêm khuya , tỉ tê nói chuyện khuyên lơn Liệt : chẳng lẽ cô cứ ở vậy sao ? Lấy người trai tơ thường nhà nghèo khó cả , vả lại lấy phải những đứa vũ phu , lỡ xẩy việc gì nó thượng cẳng chân , hạ cẳng tay thì khổ. |
| chẳng lẽ tính ham mê cờ bạc lại thắng nổi được lòng khinh bỉ đàn bà ? Vả chăng , Chương cũng chỉ đánh tổ tôm để tiêu khiển đỡ buồn mà thôi. |
| Thế mà nay , chẳng lẽ chàng đem lòng yêu một người con gái , nhất người con gái ấy lại là con nhà giàu sang. |
* Từ tham khảo:
- chẳng mấy chốc
- chẳng mấy khi
- chẳng mấy nỗi
- chẳng nên cơm cháo gì
- chẳng ngon cũng thể sốt, chẳng tốt cũng thể mới
- chẳng nhẽ