Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chàng bàng
tt.
(Bụng) to bành ra, trông có vẻ nặng nề:
bụng chàng bàng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chàng bè
-
chàng hàng
-
chàng hảng
-
chàng hãng
-
chàng háng
-
chàng hiu
* Tham khảo ngữ cảnh
chàng bàng
hoàng , nửa như e sợ , nửa như sung sướng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chàng bàng
* Từ tham khảo:
- chàng bè
- chàng hàng
- chàng hảng
- chàng hãng
- chàng háng
- chàng hiu