| chàng bè | dt. Chim thân to, mỏ dài, dưới cổ có bọc đựng cá. |
| Nó trỏ từng con chim , gọi tên cắt nghĩa cho tôi nghe , ý như muốn khoe với tôi rằng nó là " tổ sư Bồ Đề " ở đây... Những con chàng bè đồ sộ như con ngỗng , mỏ to bằng cổ tay cứ gõ vào nhau lộp cộp , làm rung rung mảnh da mềm thòng xuống tận cổ như cái diềm lụa mỡ gà. |
* Từ tham khảo:
- chàng hàng
- chàng hảng
- chàng hãng
- chàng háng
- chàng hiu
- chàng hồ thiếp hán