| chân voi | dt. Bệnh phù ởchân: bệnh chân voi. |
| chân voi | dt Bệnh phù ở cẳng chân: Bị bệnh chân voi không đi được. |
Bồng bồng mẹ bế con sang Thuyền thuê lái mượn , đò giang kịp người Cho kịp chân ngựa chân voi Cho kịp chân người , là nhẹ việc quan. |
Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng ơi trở lại cùng con Để anh đi trẩy nước non kịp người Cho kịp chân ngựa , chân voi Cho kịp chân người kẻo thiếu việc quan. |
BK Cái cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non kịp người Cho kịp chân ngựa , chân voi Cho kịp chân người kẻo thiếu việc quan Cái cò lặn lội bờ sông Gánh gạo theo chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non kịp người Cho kịp chân ngựa , chân voi Cho kịp chân người kẻo thiếu việc quan. |
| Nọc độc của con cá quái ác đã hành nó sốt mê man , bàn chân phù lên như chân voi. |
| Con rận rồng ! Nghe tên có quý không ? Ta có tám món ăn quý nhất gọi là bát trân : nem công là một , chả phượng là hai , da tây ngu là ba , bàn tay gấu là bốn , gân nai là năm , môi đười ươi là sáu , thichân voivoi là bảy , yến sào là tám. |
| Bên cạnh đó , quái yêu này còn có bốn chân to như cchân voi, khi bước đi khiến trời long đất lở và một cái miệng khổng lồ đẫm máu vô cùng đáng sợ. |
* Từ tham khảo:
- chân vòng kiềng
- chân xác
- chân yếu tay mềm
- chần
- chần
- chần