| chân xác | tt. Xác-thật, đích-xác, thật, không chút nghi-ngờ. |
| chân xác | tt. Chân thực và chính xác: trình bày mọt cách chân xác o có nhiều chi tiết thiếu chân xác. |
| chân xác | tt (H. xác: đích thực) Đúng với sự thật: Cách mô tả rất chân xác. |
| Tôi chỉ muốn trong công việc mài chữ của mình suốt 27 năm qua , với những gì tôi đã gắng gỏi hết sức , xin gửi lại thế hệ sau một bộ tài liệu cchân xácvề những văn nghệ sĩ Việt Nam. |
| "Tôi chỉ muốn trong công việc mài chữ của mình suốt 27 năm qua , với những gì tôi đã gắng gỏi hết sức , xin gửi lại thế hệ sau một bộ tài liệu cchân xácvề những văn nghệ sĩ Việt Nam đã đau khổ , đã dâng hiến cho nền văn nghệ nước nhà đến hơi thở cuối cùng của họ. |
| Nói cchân xác, những nhà đầu tư cố tình để mình bị lừa và hy vọng lừa bán được cho người khác. |
* Từ tham khảo:
- chần
- chần
- chần
- chần chẫn
- chần chờ
- chần chừ