| chân yếu tay mềm | Yếu ớt, không làm được việc nặng, thường nói về phụ nữ. |
| chân yếu tay mềm | ng Nói người yếu đuổi không thể làm việc nặng: Chị ấy chân yếu tay mềm xốc vác làm sao được. |
| chân yếu tay mềm |
|
| Bỗng nhiên nàng nghĩ đến lúc già , đầu tóc đốm bạc , " cchân yếu tay mềm" cũng như mẹ nàng bây giờ. |
| Còn mài cho ra thứ son cứng như đá (son để khuyên để dùng cho triện , chứ không phải loại son của các bà các cô bây giờ) phải gồng cả người dồn nội lực vào bàn tay là thứ khổ ải với đám học trò vốn cchân yếu tay mềm. |
| Những kẻ đểu cáng , táng tận lương tâm , chuyên đi lừa đảo những người phụ nữ cchân yếu tay mềm, khao khát tình cảm như gã đàn ông kia sẽ chẳng từ một thủ đoạn nào để đánh ván bài cuối cùng theo kiểu đợi chị sang tên cho hắn căn nhà là hắn sẽ phủi tay sạch sẽ mối quan hệ tình cảm với chị để chiếm đoạt tài sản. |
| Nghe tôi hỏi : Đàn bà cchân yếu tay mềm, làm sao ngăn được những người phá rừng? |
* Từ tham khảo:
- chần
- chần
- chần chẫn
- chần chờ
- chần chừ
- chần ngần