| chặn hậu | đgt. Chặn phía sau, không cho rút lui: cử quân chặn hậu. |
| chặn hậu | đgt Nói đoàn quân ngăn ở phía sau khiến địch không thể lùi được: Khi phía trước đại quân đánh địch thì đã có một binh đoàn chặn hậu. |
| chặn hậu | đg. Ngăn ở mặt sau khiến không thể lùi lại được. |
| Bọn Triện định đánh chặn hậu doanh của Phương Chính , nhưng Chính đã rút đi rồi. |
| Mặc dù một quả bom đã kích nổ nhưng đã bị lực lượng chức năng kịp thời ngăn cchặn hậuquả xảy ra. |
| Theo tôi , quy trình nào không phù hợp thì chắc chắn chúng ta cần phải sửa đổi , đảm bảo cho phù hợp để ngăn cchặn hậuquả xấu có thể xảy ra , ông Hà nhấn mạnh. |
| Tháng 6/2014 , Takata đã lên tiếng thừa nhận những sai lầm của mình khi không quản lý được chất lượng các sản phẩm của mình và cho biết , hãng này đang trong nỗ lực phối hợp cùng các hãng xe để ngăn cchặn hậuquả. |
| Trong báo cáo được đưa ra hôm nay 8/12 , Tổ chức Ân xá Quốc tế kêu gọi thắt chặt kiểm soát nhằm ngăn cchặn hậuquả đáng báo động từ các hoạt động gia tăng vũ khí trong nước. |
* Từ tham khảo:
- chặn họng bẻ hầu
- chặn ngõ đón đường
- chăng
- chăng
- chẳng chẳng
- chăng chít