| chặn họng | đgt. Ngăn chặn không cho nói ra điều định nói hoặc không để cho nói hết ý: phải chặn họng bọn tuyên truyền láo lại o bị chặn họng, không nói gì thêm được nữa. |
| chặn họng | đgt ức hiếp không cho người ta nói: Bị vu oan, nhưng lại bị chặn họng không được giãi bày ý kiến của mình. |
| chặn họng | đg. Cướp lời hoặc ức hiếp làm cho người ta không nói được. |
* Từ tham khảo:
- chặn ngõ đón đường
- chăng
- chăng
- chẳng chẳng
- chăng chít
- chăng khứng hoá