| chẵn lẻ | tt. Chẵn hoặc lẻ, một môn cờ-bạc. |
| chẵn lẻ | dt. Trò cờ bạc, tung tiền lên rồi tính số chẵn hay lẻ của mặt sấp, mặt ngửa mà xác định được thua, theo quy ước ban đầu: chơi chẵn lẻ. |
| chẵn lẻ | dt Lối đánh bạc dùng sáu đồng tiền gieo xuống đất, tính số đồng sấp hay ngửa mà định được hay thua: Bây giờ không có tiền đồng, nên cũng không còn lối chơi chẵn lẻ. |
| chẵn lẻ | tt. Chẵn và lẻ; lối đánh bài tuỳ theo số chẵn hay số lẻ mà ăn: Chẵn trong lẻ ngoài ai tài thì đánh. |
| chẵn lẻ | d. -Thứ đánh dồi, dùng sáu đồng tiền gieo xuống đất, hai, bốn hay sáu đồng ngửa hoặc sấp là chẵn; một, ba hay năm đồng ngửa hoặc sấp là lẻ. |
| chẵn lẻ | Tên một cuộc đánh dồi: Đánh chẵn lẻ. |
Một trò khác cũng thu hút khá đông những người mê đen đỏ là sòng phán thán nôm na là xóc đĩa hay đơn giản là chơi chẵn lẻ. |
| Như thế tôi còn mong gì được hưởng những vui sướng về đêm Nô en như mấy năm xưả Luôn hai ngày nghỉ học , tôi chỉ ở nhà một lúc ăn cơm , còn thì lang thang hết phố này sang phố khác , thấy đám đáo hay đám chẵn lẻ nào cũng sà vào. |
| Nhìn những đồng trinh "câu ríu" san sát trên vạch chỉ ở mặt đất , nhìn những đồng xu hào thành đống ở hai mặt chẵn lẻ , tôi càng nóng rực cả người lên. |
| Phải có mặt ở đám đáo , đám chẵn lẻ , đố mười , cát tê. |
| (Sách) gồm đủ ngũ hành tương ứng961 , cửu cung suy nhau951 , phối hợp cương nhu , tuần hoàn chẵn lẻ. |
| 963 Cương nhu , chẵn lẻ , âm dương , thần sát , phương hướng , tinh tú , hung thần , ác tướng , tam cát , ngũ hung... đều là các khái niệm được dùng trong việc lập trận đồ thời xưa. |
* Từ tham khảo:
- chắn
- chắn
- chắn
- chắn bóng
- chắn bùn
- chắn cạ