| chắn bùn | - d. Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên. Chắn bùn xe đạp. |
| chắn bùn | dt. Bộ phận che chắn trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên: mua đôi chắn bùn o chắn bùn bằng nhôm. |
| chắn bùn | dt Bộ phận đặt trên bánh xe để ngăn bùn bắn lên: Xe đạp chưa có chắn bùn. |
| chắn bùn | dt. Vật để ngăn bùn ở các thứ xe. |
| chắn bùn | d. Bộ phận đặt trên bánh xe để ngăn bùn khỏi bắn lên. |
| Đơn vị thi công sẽ dùng sà lan dạng phễu chở vật chất nạo vét nhấn chìm bằng hình thức mở đáy , đồng thời sử dụng lưới cchắn bùnnhằm giảm phát tán ra môi trường. |
| Ông Phan Ngọc Cẩm Thành cho hay , sau gần 30 ngày kể từ khi nhận giấy phép , công ty đã trình nộp bổ sung đầy đủ hồ sơ đề nghị giao khu vực biển theo luật ; thi công màn cchắn bùn, lặp đặt 600m trên tổng số 2.200m màn chắn bùn tại khu vực nhận chìm "Công ty cam kết sẽ giám sát chặt chẽ toàn bộ quá trình thi công. |
| Bình xăng , đèn pha , cặp cchắn bùntrước sau và ống xả bằng thép không gỉ. |
| Bộ cchắn bùncũng tận dụng từ Exciter cho chắn bùn trước , trong khi chắn bùn sau gia công lại từ Suzuki FX. |
| Rồi thì đèn chớp , lóe lên theo chu kỳ ở biển số hoặc trong lòng cchắn bùnsau , như trên máy bay phản lực. |
| Những bức ảnh chụp được cho thấy phần đầu xe được thiết kế tích cực hơn với các cửa hút gió lớn hơn , bên cạnh đó , cchắn bùncũng rộng hơn và các ngưỡng cửa phẳng hơn. |
* Từ tham khảo:
- chắn điện
- chắn song
- chặn trước rào sau
- chắn xích
- chặn
- chặn dòng ngăn lối