| chẫm | dt. Loại chim có chất độc trong lông, thường dùng để chế thuốc độc. |
| chẫm | Tên một loài chim có chất độc ở trong lông, thường dùng để nấu làm thuốc độc. |
| Khi con đã lẫm chẫm biết đi , cô có thể tự do hơn , càng thấy mình có đầy uy lực hơn cả thời con gái. |
Phải chăng những người mà số mệnh đã run rủi cho tôi gặp họ trên đường giạt trôi vì khói lửa đều vội vàng tất bật buông rơi tôi lại , bỏ tôi trơ trọi giữa đường ? Mà tôi chỉ là thằng bé từ lúc còn lẫm chẫm biết đi cho đến mấy tháng trước đây chưa hề rời khỏi thành phố mình sinh trưởng. |
| Khi con đã lẫm chẫm biết đi , cô có thể tự do hơn , càng thấy mình có đầy uy lực hơn cả thời con gái. |
| Vậy thì các anh hãy nghe tôi nói đây , hỡi những tài năng lẫm chẫm bậc 1 , bậc 2 ! Dẫu sao , so với các nhà văn nhà thơ đương thời Xuân Diệu là người đã đến với các tác giả cổ điển thành tâm nhất , nhiệt tình nhất. |
| Cô hàng xóm đi xe máy dẫn đường đã đánh tiếng nên một phụ nữ đỡ cụ Hạnh chống gậy từ trong buồng lẫm cchẫmbước ra. |
| Việc cchẫmtrễ khiến tui không thể làm lại bằng lái ôtô cũng như các giấy tờ liên quan đến ngân hàng , nhà đất... Cuộc sống của tui đang rất lu bu" , ông nói. |
* Từ tham khảo:
- chẫm mẫm
- chẫm rãi
- chẫm tửu
- chấm
- chấm ảnh
- chấm câu