| chạch | dt. động Giống cá mình dài hơi giẹp: Cá chạch // (B) Bờ hoặc đê nhỏ đắp ngăn nước: Con chạch. |
| chạch | - d. Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. Đất sỏi có chạch vàng (tng.). Lươn ngắn lại chê chạch dài... (cd.). |
| chạch | dt. Cá nước ngọt, giống như lươn nhưng ngắn hơn, chui rúc trong bùn: Lẩn như chạch (tng. ) o Lươn ngắn chê chạch dài (tng.). |
| chạch | dt (động) 1. Loài cá nước ngọt, giống lươn nhưng thân ngắn hơn, da trơn: Đố ai bắt chạch đằng đuôi (cd); Trốn như chạch (tng); Đất sỏi có chạch vàng (tng) 2. Vệt roi lằn trên da: Đi chơi về bị mấy con chạch rồi?. |
| chạch | dt. Loại cá giống như lươn nhưng ngắn hơn: Trốn như chạch. Lươn ngắn lại chê chạch dài (T.ng) Người ta bắt chạch đàng đầu, Mẹ tôi tham giàu bắt chạch đàng đuôi (C.d). // Chạch bỏ giỏ cua, ngb. Không cân xứng. |
| chạch | d. 1. Loài cá ở nước ngọt, hơi giống con lươn, nhưng ngắn hơn và bé hơn: Lươn ngắn lại chê chạch dài (tng). 2. X. Con chạch, ngh. 1. 3 Vệt roi lên trên da. |
| chạch | Loài cá giống như lươn nhưng ngắn hơn. Văn-liệu: Người ta bắt chạch đàng đầu, Mẹ tôi tham giàu bắt chạch đàng đuôi. Trốn như chạch. Đất sỏi có chạch vàng. Hãy cho bền chí câu cua, Dù ai câu chạch câu rùa mặc ai. Lươn ngắn lại chê chạch dài, Thờn-bơn méo miệng chê chai lệch mồm. |
Anh ngó lên mây bạc chín từng Thấy đôi chim nhạn , nửa chừng nửa thương Ngó lên mây trắng trời hồng Thương em hỏi thiệt em có chồng hay chưa ? Anh ngó lên trời thấy đám mây bạch Anh ngó xuống lòng lạch thấy con cá chạch đỏ đuôi Nước chảy xuôi con cá buôi lội ngược Anh mảng thương nàng biết được hay không ? Anh ngồi bậc lở anh câu Khen ai khéo mách , cá sầu chẳng ăn. |
Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Sáo đẻ dưới nước thời ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ câu đẻ nước thì ta lấy mình. |
BK Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim làm ghém thời mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ câu đẻ nước thì ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thời mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ cành đa Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ cu ấp nước thì ta lấy mình. |
* Từ tham khảo:
- chạch bỏ giỏ cua
- chạch chấu
- chạch kho
- chạch lấu
- chai
- chai