| chạch lấu | dt. C/g. Chạch chấu, loại cá chạch lớn bằng bắp tay, mình có hoa. |
| chạch lấu | dt. Chạch chấu. |
| 500 m2 , anh và cộng sự đang phát triển các loại rau như : cải thảo , xà lách , tía tô , cải bẹ xanh... song song đó là các loại cá mang giá trị kinh tế cao như : cá chạch lấu , cá chình... Đi thăm các cụm rau xanh mơn mởn được trồng theo quy trình công nghệ thủy canh kết hợp với công nghệ nuôi trồng thủy sản ở quy mô khá lớn , tôi rất khâm phục tinh thần khởi nghiệp của giám đốc công ty và cộng sự. |
* Từ tham khảo:
- chai
- chai
- chai
- chai
- chai da lì đòn
- chai Lây-đen