| chách | trt. Tiếng va chạm giữa hai vật mềm và mỏng: Vả cái chách, kêu chanh-chách, nói lách-chách |
| chách | dt. Từng chiếc, từng con riêng lẻ: một chách gà. |
| chách | dt chiếc; Con (cũ): Tuế bổng đưa chân một chách gà (Thơ cổ). |
| chách | d. Một chiếc, một con (cũ): Một chách gà. |
| chách | Một chiếc, một con: Tuế-bổng đưa chân một chách gà (thơ cổ vịnh ông táo). |
| Gió thổi khua động tiếng lá rì rào và tiếng sóng lách chách vỗ vào mạn thuyền cùng tiếng chèo đưa kĩu kịt tạo thành một nhịp điệu buồn triền miên , một thứ hòa thanh rũ rượi khiến tôi nghe vừa nhớ nhà mà cũng vừa buồn ngủ. |
| Và hình như những tiếng thì thào vừa rồi cũng đã lọt vào tai ông , động viên ông thêm hay sao ấy ! Tía nuôi tôi liếc nhanh về chỗ vừa phát ra tiếng cãi nhau , và không nói không rằng gì , cứ tự nhiên như ở nhà , ông bước đến đưa bàn tay vỗ " chách " lên gò má tôi , rồi bóc con muỗi ra cầm nó vo vo vào hai đầu ngón tay , đoạn búng xuống đất. |
| Hai cái càng choanh chách cố đạp. |
| Ban đêm , con sông trước nhà tôi không ngủ , nó thức theo những chiếc tàu rầm rì trảy qua , theo tiếng mái chèo quẩy chách bụp rất đều. |
| Cứ vào đấy , nằm yên đấy , cho đến khi những ngày xuân trở lại , thấy cái ấm đậu xuống hai vai và nghe tiếng con chim chích kêu vui chanh chách ngoài khe lá , lúc ấy mới bước ra. |
| Trên cành ô môi cuối mùa , đôi sáo sậu chí cha chí chách , hót điệu tương phùng , nghe ngọt cả một khúc sông. |
* Từ tham khảo:
- chách ách
- chạch
- chạch bỏ giỏ cua
- chạch chấu
- chạch kho
- chạch lấu