| chắc tay | trt. Vững bụng, không sợ: Lấy cọc chop chắc tay. |
| chắc tay | tt. Vững vàng, chắc chắn trong chuyên môn, nghiệp vụ: viết khá chắc tay o ngày một chắc tay nghề hơn. |
| chắc tay | tt Rất vững vàng: Một lái xe chắc tay; Một nhà văn chắc tay. |
| chắc tay | bt. Làm chắc-chắn và có thể thành công: Làm như vậy, đã chắc tay gì. |
| Hôm nay sao tôi "đỏ" thế? Đánh chắc tay thế? Có một lúc mà mười tám xu vốn của tôi đã lên tới bốn mươi xu. |
| Với những ai cchắc taylái , bạn hoàn toàn có thể tự lái xe lên Tam Đảo (cách trung tâm Hà Nội khoảng 80km) để ngắm mây trời , uống cà phê và tản bộ quanh những con đường nhỏ trong thị trấn. |
| Điều bây giờ chỉ còn là vấn đề thời gian , cũng như các nhà đài cần cchắc tayhơn trong việc sản xuất các show. |
| Nếu như Lan Ngọc khá cchắc taytrong kỹ thuật biểu diễn (tới mức cô bị chê là diễn quá "over" trong phim) thì nghệ sĩ Hồng Vân lại nhận được sự tán thưởng từ khán giả bởi diễn xuất thật và rất "đời". |
| Mận hậu của ta có quả nhỏ , màu đỏ tím rất bắt mắt , tím pha lẫn xanh , trên bề mặt có những nốt lấm tấm màu phấn trắng , quả cứng , cchắc tay, khi ăn có vị chua , thanh và giòn , khi chín có vị ngọt nhưng vẫn pha lẫn vị chua dịu , lẫn ít đắng ; ruột cũng đỏ tím. |
| Mang đến cảm giác cầm cchắc tayvà sang trọng. |
* Từ tham khảo:
- chặc
- chặc khế
- chăm
- chăm
- chăm
- chăm bẳm