| chắc như đinh đóng cột | (đanh) Chắc chắn, có tính khẳng định tuyệt đối về điều được nói ra: Nó đã nói là làm, chắc như đinh đóng cột ấy. |
| chắc như đinh đóng cột | ng Không thể sai được: Tôi chắc như đinh đóng cột là anh ấy sẽ trúng tuyển. |
| chắc như đinh đóng cột | Không thể sai được. |
| chắc như đinh đóng cột |
|
| Giữa sa mạc mênh mông chẳng bao giờ nghe thấy tiếng động cơ , tôi hơi nghi ngờ về chiếc xe bus này , nhưng Saad , bạn quản lý khách sạn nói chắc như đinh đóng cột là sẽ có. |
| Răng Chuột nói chắc như đinh đóng cột. |
| Khi vị khách khẽ vuốt mái tóc lòa xòa phía trước để lộ ra cái mụn ruồi to giữa trán thì Quang Phát đã chắc như đinh đóng cột. |
| Không di dời gì hết ! Họ tuyên bố bằng những lời nói chắc như đinh đóng cột. |
| Trưa 8/1 , tại điểm trông giữ xe trước quán cafe đầu phố Cầu Gỗ , ở bên hông tòa nhà Hàm cá mập , một nhân viên trông giữ xe khẳng định cchắc như đinh đóng cột, đây là điểm trông giữ xe được cấp phép , mặc dù quan sát không thấy biển hiệu. |
| Dù có những cam kết cchắc như đinh đóng cột, nhưng với những khách hàng đã chọn mua máy cũ , theo lời của ông Thái Nguyên của công ty Lê Nguyễn , cần chọn những cửa hàng quen biết , có chính sách bảo hành dài hơn mức ba tháng trở lên. |
* Từ tham khảo:
- chắc như gạo bỏ hũ
- chắc như nêm
- chắc nịch
- chắc nùi nụi
- chắc nụi
- chắc quá hoá lép