| chắc nịch | tt. Rắn-chắc, cứng thịt: Cua chắc nịch, da thịt chắc nịch. |
| chắc nịch | - tt. 1. Rắn và cứng cáp: Bà có vóc người nhỏ nhắn, chắc nịch (Sơn-tùng) 2. Chặt chẽ, vững vàng: Lời văn chắc nịch. |
| chắc nịch | tt. 1. Rắn đến mức như dồn nén chặt lại: những cánh tay chắc nịch o thân hình chắc nịch. 2. Rắn rỏi, dứt khoát, đâu ra đấy, toát lên sự vững vàng, chắc chắn: Câu trả lời chắc nịch o câu văn chắc nịch. |
| chắc nịch | tt 1. Rắn và cứng cáp: Bà có vóc người nhỏ nhắn, chắc nịch (Sơn-tùng) 2. Chặt chẽ, vững vàng: Lời văn chắc nịch. |
| chắc nịch | tt. 1. Chắc, không xốp, không lép. 2. Chắc-chắn. |
| chắc nịch | t. Rắn và dày đặc: Bắp thịt chắc nịch. Ngr. Có lập luận chặt chẽ và vững vàng: Câu văn chắc nịch. |
| chắc nịch | Chắc lắm: Cái củ này chắc nịch. Nghĩa nữa nói ý tứ kín đáo: Câu văn chắc nịch. |
| Một người con trai khoảng 30 thấp lùn , chắc nịch không nói lời nào. |
| Họ gồm ba người : một thanh niên tóc hơi quăn , mặc cái áo đã rách ở vai trái và một cái quần đen dài gần tới đầu gối ; một người đã đứng tuổi để râu cằm , cử chỉ đĩnh đạc ăn nói kẻ cả , hình như xuất thân thợ mộc nên luôn miệng sai bảo hai người kia với giọng chắc nịch tự tin. |
| Bộ ngực chắc nịch của ông ta ướt đẫm mồ hôi. |
| Tôi ôm con chó nhìn theo cái lưng trần chắc nịch của tía nuôi tôi , thấy rất vững tin , nhưng đồng thời cũng có một cái gì nôn nao hồi hộp cứ dâng lên trong lòng khiến tôi dưng dưng muốn khóc. |
| Những chấn song sắt to bằng cổ tay , những bức tường dày quét hắc ín đen sì , những cùm sắt chắc nịch của xà lim A , xà lim B , xà lim Lô cốt trong Hỏa lò Hà Nội cũng không đáng khiếp sợ bằng những bức tường xi măng nhẵn bóng của xà lim sở mật thám Nam Định này in ánh trăng xanh trong xanh bóng. |
| Giọng nó chắc nịch : Cây sấu đấy ! Tặng bồ giống cây “đặc sản” của Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- chắc nụi
- chắc quá hoá lép
- chắc tay
- chắc xanh
- chặc
- chặc khế