| chà xát | đt. Chà mạnh tay // Xài-xể, hành-hạ, rầy mắng: Chị em chà-xát tôi chi? |
| chà xát | - đgt. Cọ xát nhiều lần: Thứ đỗ này phải chà xát kĩ mới được. |
| chà xát | đgt. Chà đi chà lại nhiều lần, làm cho nát vụn: chà xát cho sạch vỏ. |
| chà xát | đgt Cọ xát nhiều lần: Thứ đỗ này phải chà xát kĩ mới được. |
| chà xát | bt. Chà và xát: Chà xát áo quần. |
| chà xát | đg. Cọ xát. |
| chà xát | Cũng như "chà". |
| Chúng đã bắt đầu chà xát mạnh ở một số nơi. |
Không kể con bé con đang ngủ , họ cào gỡ , chà xát các bức tường. |
| Những cành to nhẵn lì bởi đám mông trẻ con chà xát suốt ngày. |
| Ở mức độ nhiều hơn chúng sẽ tích tụ trong gan , thận gây ung thư , giảm chức năng gan và nặng nữa thì gây ngộ độc cấp tính... Trong quá trình tái chế , do nhôm bẩn còn được độn thêm nhiều loại hóa chất , phụ gia nên các tạp chất này rất dễ bị bung ra trong quá trình đun nấu hay cọ rửa , cchà xátmạnh , để lại các vết rỗ trên thành xoong , nồi , ấm đun nước thôi ra làm nước cọ rửa có màu đen bẩn. |
| Khi rửa tay , ngâm tay bằng nước và cchà xátbằng xà bông hoặc dung dịch rửa tay. |
| Không xối rửa khi cchà xát, mà sau đó mới rửa kỹ cả hai tay bằng nước. |
* Từ tham khảo:
- chả
- chả
- chả
- chả
- chả bao giòn
- chả bìa