| cha cố | dt. Linh mục nói chung: Các cha cố ở nhiều nhà thờ khác cũng về dự lễ. |
| cha cố | dt linh mục trong thiên chúa giáo: Mỗi nhà thờ ở địa phương có một cha cố. |
| cha cố | d. Linh mục nói chung. |
| Hình như cha cố thuyết phục mẹ , và đến lúc không còn nhỏ nhẹ được nữa , An nghe cha quát lên : Thật tiếc không phải lúc. |
| Tuy nhiên ngôn ngữ là rào cản lớn vì thế cố Ân (tức cha cố Dronet) dùng ngôi trường hai tầng ở phố Nhà Chung mở lớp dạy tiếng Pháp miễn phí cho họ. |
cha cố đợi con một thời gian , con đã hẹn với chị Hằng con bác Cả vào chỗ chị làm công nhân rồi đón cha vào luôn. |
cha cố gượng cười : Con đi đâu thấy lòng nhẹ nhõm thì đi , đừng lo gì cho cha cả , cha ở đây còn lo phần mộ mẹ con nữa. |
| Trên tàu gồm 2 viên ccha cố, một số mật thám , giám binh và máy chém. |
| Trong Hồi ký của bà Nguyễn Kim Nữ Hạnh về người ccha cốGiáo sư Bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên có viết : Cha tôi được cả dòng họ ca ngợi vì lòng hiếu thảo với bà nội. |
* Từ tham khảo:
- cha đánh chẳng lo bằng ăn no giã gạo
- cha đỡ đầu
- cha đời
- cha đưa mẹ đón
- cha gánh lon con gánh vại
- cha gậy tre, mẹ gậy vông