Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cạy cục
đgt.
Cậy cục:
cạy cục mãi mới xin được chân bảo vệ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cạy om
-
cắc
-
cắc
-
cắc ca cắc củm
-
cắc cớ
-
cắc củm
* Tham khảo ngữ cảnh
Để lần rõ nguồn gốc loại hóa chất bảo quản này , chúng tôi đã c
cạy cục
xin thương lái địa chỉ cung cấp thuốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cạy cục
* Từ tham khảo:
- cạy om
- cắc
- cắc
- cắc ca cắc củm
- cắc cớ
- cắc củm